Dịch

ecological

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về sinh thái họctính từRelating to ecology, the interrelationships of organisms and their environment.
  2. Thân thiện với môi trường, sinh tháitính từNot harmful to the environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ecologicalDạng gốc (base form)
  2. more ecologicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most ecologicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ecological balanceCân bằng sinh thái
ecological crisisKhủng hoảng sinh thái
ecological disasterThảm họa sinh thái
ecological footprintdanh từDấu chân sinh thái
ecological nicheNgách sinh thái
ecological systemHệ sinh thái
ecological griefdanh từĐồng nghĩa với ecogrief
ecological pyramiddanh từSơ đồ thể hiện lượng năng lượng hoặc vật chất tương đối hoặc số lượng sinh vật trong mỗi bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn hoặc lưới thức ăn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , – 22 23 .Bi quan hơn nữa, còn có câu hỏi thích đáng rằng liệu trước những suy đoán sinh thái hiện nay, loài người có thể tồn tại qua thế kỷ tới hay không – một điều không chắc chắn khiến việc tưởng tượng về thế kỷ 22 hoặc 23 trở nên khá viển vông.
  • .Đó là một thảm họa sinh thái.
  • .Franklin đã tạo ra một chiếc bếp thân thiện với môi trường.

AI