ecologic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sinh thái họctính từRelating to ecology, the interrelationships of organisms and their environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecologicDạng gốc (base form)
- more ecologicSo sánh hơn (comparative)
- most ecologicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ecological griefdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ecogrief |
| ecological niche | Ngách sinh thái | |
| ecological crisis | Khủng hoảng sinh thái | |
| ecological system | Hệ sinh thái | |
| ecological balance | Cân bằng sinh thái | |
| ecological pyramiddanh từ | danh từ | Sơ đồ thể hiện lượng năng lượng hoặc vật chất tương đối hoặc số lượng sinh vật trong mỗi bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn hoặc lưới thức ăn |
| ecological servicedanh từ | danh từ | Các quá trình tự nhiên có lợi phát sinh từ hệ sinh thái lành mạnh, chẳng hạn như thanh lọc nước và không khí, thụ phấn cho cây trồng và phân hủy chất thải |
| ecologically sound | Lành mạnh về sinh thái |
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ecologicNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha