Dịch

eco

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈiː.kəʊ/US/ˈi.koʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về sinh thái họctính từClipping of ecological: environmentally friendly or sensitive.
  2. Tiết kiệm điện, tiết kiệm năng lượngtính từClipping of economy (“affording economical use, e.g. of an appliance”).
  3. Đồng ecodanh từA proposed name for the common currency that the West African Monetary Zone plans to introduce in the framework of the Economic Community of West African States.

Họ từ (word family)

cùng gốc eco

Ví dụ

  • – .Hãy kiểm tra “eco” của sơn: không phải cái nào cũng đúng như họ quảng cáo.
  • .Chiếc máy hút bụi này có chế độ eco, giúp tiết kiệm pin.
  • .Bạn đang nói như Eco.

AI