econ
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của economicsdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of economics.
- Viết tắt của economydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of economy.
- Dạng viết tắt của economic (“(thuộc về) kinh tế”)tính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of economic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- econDạng gốc (base form)
- econsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc econVí dụ
- . . .; Brit's , , , ; […]Nếu Anh gia nhập Thị trường Chung...; các điều khoản cho việc Anh gia nhập đã được thỏa thuận, Mỹ sẽ phải đối mặt với các vấn đề kinh tế, chính trị, quốc phòng mới khi Anh gia nhập EEC; [...]
- , , , .Bài thi Kinh tế học khá dễ, chủ yếu là các vấn đề lý thuyết, cung cầu và những thứ đại loại thế.