Dịch

economies là số nhiều của economy

economy

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. nền kinh tếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the system of production, distribution and consumption in a country.
  2. kinh tế họcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the social science of production, distribution and consumption of goods and services.
  3. sự tiết kiệm, tính tiết kiệmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)careful use of resources to avoid waste.
  4. tiết kiệm, giá rẻtính từB1không so sánh (not comparable)using minimal resources; cheap to run.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economyDạng gốc (base form)
  2. economiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • economies in sthsự tiết kiệm về cái gìpossible economies in phone costsnhững khoản tiết kiệm có thể có về chi phí điện thoại
  • economy of sthsự tiết kiệm cái gì

Cụm từ (phrase)

boost the economyThúc đẩy kinh tế
global economyNền kinh tế toàn cầu
market economydanh từNền kinh tế thị trường
mixed economydanh từNền kinh tế hỗn hợp
national economyKinh tế quốc gia
planned economydanh từNền kinh tế kế hoạch hóa
economy cardanh từChiếc ô tô, thường nhỏ và nhẹ, được thiết kế để vận hành với chi phí thấp
fly economyBay hạng phổ thông

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Trạng từ (adverb) 1
Khoang phổ thông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a commercial passenger airplane or train reserved for those paying the lower standard fares; economy class.

Nguồn gốc (etymology)

eco--nomy

  1. từ tiếng Anh trung đạiyconomye
  2. từ tiếng Pháp cổyconomie
  3. từ tiếng Latinhoeconomia

Ví dụ

  • nation's .Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
  • , , . "."Mọi khả năng tiết kiệm đều được xem xét kỹ lưỡng và các khoản chi không cần thiết, dù nhỏ, đều bị loại bỏ. Công ty không có tiền để chi cho những thứ xa xỉ.
  • .Sự quan phòng của Thiên Chúa chỉ nằm nơi Chúa Giêsu Kitô

AI