ecologically
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách sinh tháitrạng từIn an ecological manner.
- Về mặt sinh tháitrạng từregarding ecology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecologicallyDạng gốc (base form)
- more ecologicallySo sánh hơn (comparative)
- most ecologicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ecologically friendlytính từ | tính từ | Thân thiện với môi trường |
| ecologically sound | Lành mạnh về sinh thái | |
| ecologically viable | Khả thi về sinh thái |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ecologicallyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , […]trong một thế giới có các mục đích cạnh tranh về sử dụng tài nguyên thiên nhiên và đặc biệt là các dạng năng lượng, mục tiêu của nông nghiệp bền vững là tạo ra các hệ thống sản xuất lành mạnh về mặt sinh thái và khả thi về mặt sinh thái, tự cung tự cấp [...]
- Oden-Bella .Nhà hóa học người Cameroon Martial Gervais Oden-Bella chế tạo xà phòng và chất tẩy rửa bằng cách biến một thành phần độc hại thành thân thiện với môi trường.