Nghĩa chính
- Hệ sinh tháidanh từA system formed by an ecological community and its environment that functions as a unit.
- Sự liên kết sinh vật, mối quan hệ sinh vậtdanh từThe interconnectedness of organisms (plants, animals, microbes) with each other and their environment.
- Mạng lưới liên kết, hệ thống quan hệ phức tạpdanh từA network of interconnected people, organizations, products or services that resembles a natural ecosystem due to the complex interdependencies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecosystemDạng gốc (base form)
- ecosystemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital ecosystem | Hệ sinh thái kỹ thuật số | |
| ecosystem approach | Tiếp cận hệ sinh thái | |
| ecosystem services | Dịch vụ hệ sinh thái | |
| forest ecosystem | Hệ sinh thái rừng | |
| marine ecosystem | Hệ sinh thái biển | |
| urban ecosystem | Hệ sinh thái đô thị | |
| ecosystem engineerdanh từ | danh từ | Các sinh vật tạo ra, sửa đổi đáng kể, duy trì hoặc phá hủy môi trường sống |
| apple ecosystem | Hệ sinh thái apple |
Họ từ (word family)
cùng gốc ecosystemNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] “” .Bộ phim The Kashmir Files bị giới tự do tả hữu tả tả nó là tác phẩm quảng bá thành kiến chống người Hồi giáo.
- ' .Chúng ta cần nghiên cứu hệ sinh thái của sao Hỏa.
- .Đa dạng sinh học là yếu tố thiết yếu trong một hệ sinh thái.