Dịch

dumpling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cụ thể, một cục bột dùng trong món hầm và các món nước sốt khác; một sợi mì dàydanh từSpecifically, a ball of dough used in stews and other sauced dishes; a thick noodle.
  2. Mằn thắn, vằn thắn, hoành thánhdanh từSpecifically, a food composed of a dough wrapper around a filling.
  3. Thuật ngữ của sự quý mếndanh từA term of endearment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumplingDạng gốc (base form)
  2. dumplingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chinese dumplingdanh từDùng theo nghĩa đen, xem Chinese, dumpling
hump dumplingdanh từĐứa trẻ
soup dumplingdanh từTangbao, một loại bánh bao nhân súp của Trung Quốc
yeast dumplingdanh từLoại bột mềm, mịn, được ủ men, đặc trưng của ẩm thực Châu Âu
dumpling squiddanh từCon mực đuôi cụt
dumpling-depotdanh từĐồng nghĩa với breadbasket
apple dumplingdanh từMón tráng miệng nướng làm từ táo
crotch dumplingdanh từĐứa trẻ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mảnh phân
  1. A piece of excrement.

Ví dụ

  • .miếng sủi cảo
  • , "."chiến lược
  • ?cục phân

AI