Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cụ thể, một cục bột dùng trong món hầm và các món nước sốt khác; một sợi mì dàydanh từSpecifically, a ball of dough used in stews and other sauced dishes; a thick noodle.
- Mằn thắn, vằn thắn, hoành thánhdanh từSpecifically, a food composed of a dough wrapper around a filling.
- Thuật ngữ của sự quý mếndanh từA term of endearment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dumplingDạng gốc (base form)
- dumplingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chinese dumplingdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem Chinese, dumpling |
| hump dumplingdanh từ | danh từ | Đứa trẻ |
| soup dumplingdanh từ | danh từ | Tangbao, một loại bánh bao nhân súp của Trung Quốc |
| yeast dumplingdanh từ | danh từ | Loại bột mềm, mịn, được ủ men, đặc trưng của ẩm thực Châu Âu |
| dumpling squiddanh từ | danh từ | Con mực đuôi cụt |
| dumpling-depotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với breadbasket |
| apple dumplingdanh từ | danh từ | Món tráng miệng nướng làm từ táo |
| crotch dumplingdanh từ | danh từ | Đứa trẻ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mảnh phân
- A piece of excrement.
Họ từ (word family)
cùng gốc dumplingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .miếng sủi cảo
- , "."chiến lược
- ?cục phân