Dịch

gnocchi

C1danh từ (noun)
UK/ˈnjɒ.ki/US/ˈnjoʊ.ki/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh bột khoai tây kiểu Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Italian pasta-like dumpling(s) made of potato or semolina.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gnocchiDạng gốc (base form)
  2. gnocchisSố nhiều (plural)
  3. gnocco (bất quy tắc)Số ít (singular)

Số ít không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , , , .Mượt mà, nhẹ tựa lông hồng và có kết cấu lạ thường, gnocchi tự làm là một trong những món chiều chuộng nhất bạn có thể làm cho ai đó, nhưng lại vô cùng đơn giản để thực hiện, đặc biệt là khi chỉ làm cho hai người.
  • Benedito's .Món gnocchi tại nhà hàng Benedito là đồ nhà làm.
  • .Nhấc nồi nước sôi ra khỏi bếp trong chốc lát và cẩn thận thả từng viên gnocchi vào.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýgnocchi
  2. từ Lombardicknohha“knuckle, bone, knot”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*knukô“bone”

AI