Dịch

dulcet

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngọt ngào, đặc biệt khi mô tả giọng nói hoặc âm điệu; du dươngtính từSweet, especially when describing voice or tones; melodious.
  2. Nói chung là hài lòng; dễ chịutính từGenerally pleasing; agreeable.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngọt vừa miệng
  1. Sweet to the taste.

Ví dụ

  • , , , .
  • […] / , , / , / […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidoucet
  2. từ tiếng Pháp cổdoucet
  3. từ tiếng Latinhdulcis“sweet, pleasant”

Cùng gốc (doublet)dolcettodoucet

AI