Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngọt ngào, đặc biệt khi mô tả giọng nói hoặc âm điệu; du dươngtính từSweet, especially when describing voice or tones; melodious.
- Nói chung là hài lòng; dễ chịutính từGenerally pleasing; agreeable.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngọt vừa miệng
- Sweet to the taste.
Ví dụ
- , , , .
- […] / , , / , / […]