Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doucet
danh từ
(noun)
/ˈ
d
uː
s
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Món ăn ngọt ngào
danh từ
A sweetened dish.
2
Tinh hoàn hươu
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
Deer testicles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doucet
Dạng gốc
(base form)
doucet
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
doucet
doucet
te
Salad ngô, xà lách cừu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
doucet
từ tiếng Pháp cổ
doucet
Cùng gốc
(doublet)
dulcet
dolcetto
AI
1
Món ăn ngọt ngào
2
Tinh hoàn hươu
1
Món ăn ngọt ngào
2
Tinh hoàn hươu
1
Món ăn ngọt ngào
2
Tinh hoàn hươu