diplomats là số nhiều của diplomat
Nghĩa chính
- Nhà ngoại giaodanh từA person, such as an ambassador, who is accredited to represent a government officially in its relations with other governments or international organisations
- Người khéo léo, người xử sự tế nhịdanh từSomeone who uses skill and tact in dealing with other people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diplomatDạng gốc (base form)
- diplomatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| career diplomat | Nhà ngoại giao chuyên nghiệp | |
| foreign diplomat | Nhà ngoại giao nước ngoài | |
| senior diplomat | Nhà ngoại giao cấp cao | |
| western diplomat | Nhà ngoại giao phương Tây | |
| diplomat creamdanh từ | danh từ | Hỗn hợp kem tươi và kem bánh ngọt |
| diplomat-speakdanh từ | danh từ | Một cách nói hoặc viết, điển hình hoặc đặc trưng của một nhà ngoại giao |
| diplomat puddingdanh từ | danh từ | Các loại bánh pudding và bơ |
| guerrilla diplomatdanh từ | danh từ | Người thực hành ngoại giao du kích: một người tìm cách giải quyết một vấn đề chính trị-ngoại giao hoặc mang lại sự thay đổi trong quan hệ quốc tế không chỉ thông qua các kênh khác ngoài các kênh ngoại giao truyền thống (ví dụ: các phái đoàn ngoại giao), mà hoàn toàn không được tài trợ bởi bất kỳ chính phủ nào và không bị chỉ đạo bởi bất kỳ chính sách nào của chính phủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- ministerđồng nghĩaRộng hơn minister, bao gồm cả những người giữ các chức danh ngoại giao khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diplomatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdiplomate
- từ tiếng Hy Lạp cổδίπλωμαdíplōma“double-folded document”
Ví dụ
- .Nhà ngoại giao người Pháp đã đàm phán hiệp ước hòa bình.
- .Tôi muốn trở thành một nhà ngoại giao.
- .Tom không phải là một nhà ngoại giao.