Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anethum graveolens (the type species of the genus Anethum), a herb, the seeds of which are moderately warming, pungent, and aromatic, formerly used as a soothing medicine for children; also known as dillseed.
- Dưa chuột muối thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cucumber pickled with dill flavoring.
- Kẻ ngốcdanh từA fool.
- Nêm thì làđộng từTo cook or flavor with dill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dill waterdanh từ | danh từ | Loại thuốc chữa dạ dày và chữa bệnh được làm từ thì là |
| honey dilldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với honey dill sauce |
| honey dill saucedanh từ | danh từ | Loại gia vị làm từ sốt mayonnaise Manitoban với mật ong và thì là khô |
| dill pickledanh từ | danh từ | Dưa chuột ngâm thì là |
| dill pickles | Dưa chuột muối thì là | |
| fragrant dill | Chưa có nghĩa | |
| garden dill | Chưa có nghĩa | |
| pharmacy dill | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm dịu
- To still; to assuage; to calm; to soothe, as one in pain.
Ví dụ
- . , , , [.]Sự sống của một loài cây này sẽ bị ảnh hưởng bởi loài khác. Cây rue chắc chắn khắc với húng quế, hương thảo khắc với bài hương, nhưng rau mùi, thì là và chervil lại sống rất hòa thuận.
- , .Hắn có thể qua đó và làm càn trước mặt mấy gã người Úc, nhưng hắn say đến mức có lẽ chỉ làm trò cười cho thiên hạ.
- , .Mẹ tôi thường muối chúng và nêm thì là, và chúng tôi vẫn còn thừa rất nhiều rau tươi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidile
- từ tiếng Anh cổdile“dill, anise”
- từ tiếng German nguyên thủy*deliz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha