Dịch

dill

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anethum graveolens (the type species of the genus Anethum), a herb, the seeds of which are moderately warming, pungent, and aromatic, formerly used as a soothing medicine for children; also known as dillseed.
  2. Dưa chuột muối thì làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cucumber pickled with dill flavoring.
  3. Kẻ ngốcdanh từA fool.
  4. Nêm thì làđộng từTo cook or flavor with dill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dillNguyên thể (infinitive)
  2. dillsSố nhiều (plural)
  3. dilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dill waterdanh từLoại thuốc chữa dạ dày và chữa bệnh được làm từ thì là
honey dilldanh từĐồng nghĩa với honey dill sauce
honey dill saucedanh từLoại gia vị làm từ sốt mayonnaise Manitoban với mật ong và thì là khô
dill pickledanh từDưa chuột ngâm thì là
dill picklesDưa chuột muối thì là
fragrant dillChưa có nghĩa
garden dillChưa có nghĩa
pharmacy dillChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm dịu
  1. To still; to assuage; to calm; to soothe, as one in pain.

Ví dụ

  • . , , , [.]Sự sống của một loài cây này sẽ bị ảnh hưởng bởi loài khác. Cây rue chắc chắn khắc với húng quế, hương thảo khắc với bài hương, nhưng rau mùi, thì là và chervil lại sống rất hòa thuận.
  • , .Hắn có thể qua đó và làm càn trước mặt mấy gã người Úc, nhưng hắn say đến mức có lẽ chỉ làm trò cười cho thiên hạ.
  • , .Mẹ tôi thường muối chúng và nêm thì là, và chúng tôi vẫn còn thừa rất nhiều rau tươi.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidile
  2. từ tiếng Anh cổdile“dill, anise”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*deliz

AI