Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dillion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một số lượng lớn (của) không xác định
danh từ
An unspecified large number (of).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dillion
Dạng gốc
(base form)
dillion
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He'd
been
sitting
in
the
car
for
a
dillion
years
waiting
for
his
mother
to
find
her
glasses
.
'
The
human
bean
,
'
the
Giant
went
on
,
'
is
coming
in
dillions
of
different
flavours
.
[…]
AI
1
Một số lượng lớn (của) không xác định
1
Một số lượng lớn (của) không xác định
1
Một số lượng lớn (của) không xác định