Nghĩa chính
- Quả dưa chuộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vine in the gourd family, Cucumis sativus.
- Dưa chuột, dưa leodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible fruit of this plant, having a green rind and crisp white flesh.
- Người bình tĩnh, người điềm đạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is calm and self-possessed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cucumberDạng gốc (base form)
- cucumbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as cool as a cucumber | Bình tĩnh, không hề nao núng | |
| cucumber sandwich | Bánh mì kẹp dưa chuột | |
| sea cucumberdanh từ | danh từ | Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bể |
| slice of cucumber | Lát dưa chuột | |
| cool as a cucumbertính từ | tính từ | Bình tĩnh và điềm tĩnh ngay cả trong những tình huống khó khăn hoặc bực bội; tự chủ |
| calm as a cucumbertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với cool as a cucumber |
| wild cucumberdanh từ | danh từ | Echinocystis lobata, một loài bầu được tìm thấy ở hầu hết Bắc Mỹ |
| cucumber timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian trong năm khi có rất ít việc làm cho thợ may |
Ví dụ
- ", !" , : " ; , . .""Sao nào, hãy thêm chút gia vị mặn cay vào lý lẽ của anh!" Curl kêu lên, thoáng quên nhìn ra cửa: "tập sách nhỏ của anh có tài năng; nhưng tài năng cũng giống như quả dưa chuột, chẳng là gì nếu thiếu nước xốt. Anh phải mang dấu ấn cá nhân hơn nữa."
- guy's .Anh chàng đó thực sự rất điềm đạm.
- !Quả dưa chuột dài làm sao!
Họ từ (word family)
cùng gốc cucumberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicucumer
- từ tiếng Pháp cổcocombre
- từ tiếng Latinhcucumis