Dịch

pepino

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peˈpino/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dưa chuộtdanh từcucumber
  2. Dưa chưa chín, dưa hườngdanh từunripe melon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pepinoDạng gốc (base form)
  2. pepinosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pepino de mardanh từHải sâm, đồn đột, rum
pepino de montedanh từDưa chuột muối
pepino del diablodanh từDưa chuột ép; dưa chuột nổ (Ecballium elaterium)
importar un pepinođộng từĐồng nghĩa với importar un huevo
pepino dulcedanh từSolanum muricatumchưa dịch
pepino de rellenodanh từCyclanthera pedata, the caigua.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Có vẻ chúng ta nên trồng dưa chuột.
  • .Dưa chuột có quan hệ họ hàng với dưa hấu.
  • .Họ không quan tâm gì tới ăn uống.

AI