pepinillo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pepiˈniʝo/
Nghĩa chính
- Dưa chuột muối, dưa chuột bao tử muốidanh từpickle (cucumber preserved in a solution)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pepinilloDạng gốc (base form)
- pepinillosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pepinillo del diablodanh từ | danh từ | Dưa chuột ép |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy đang cắt dưa chuột muối.
- .Dưa chuột cùng họ với dưa hấu.
- .Hãy mua một quả dưa chuột muối đi.