Nghĩa chính
- Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bểdanh từAn echinoderm of the class Holothuroidea, with an elongated body and leathery skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sea cucumberDạng gốc (base form)
- sea cucumbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black sea cucumberdanh từ | danh từ | Hải sâm được tìm thấy ở vùng nước nông phía đông Đại Tây Dương và Địa Trung Hải, Holothuria forskali |
| snake sea cucumberdanh từ | danh từ | Loài hải sâm thuộc họ Synaptidae |
| pineapple sea cucumberdanh từ | danh từ | Hải sâm, Thelenota ananas |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)