dilly
A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mùi thơm của thì làtính từRedolent of dill (the herb).
- Ngớ ngẩn, ngốc nghếchtính từSilly; characteristic of a dill.
- Vật/người đáng chú ý, khác thườngdanh từSomeone or something that is remarkable or unusual.
- Túi bẩn thỉudanh từA dilly bag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dillyDạng gốc (base form)
- dilliesSố nhiều (plural)
- more dillySo sánh hơn (comparative)
- dillierSo sánh hơn (comparative)
- dilliestSo sánh nhất (superlative)
- most dillySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dilly bagdanh từ | danh từ | Loại túi dây truyền thống của thổ dân Úc, được làm từ sợi vỏ cây xoắn và dùng để đựng thức ăn |
| dilly netdanh từ | danh từ | Loại bẫy đơn giản, có thể gập lại, bao gồm một lưới tròn căng trên các vòng kim loại hoặc nhựa, dùng để bắt cua |
| dilly beandanh từ | danh từ | Đậu xanh ngâm, thường có thì là và tỏi để tạo hương vị nhưng cũng thường có các loại gia vị khác |
| dilly-dallyđộng từ | động từ | Lười biếng; lãng phí thời gian; trì hoãn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lưới đánh cá
- Synonym of dilly net
Ví dụ
- . .Anh là người đàn ông không thể chịu nổi nhất mà tôi từng gặp. Và tôi đã gặp không ít những kẻ ngốc nghếch như thế.
- , : , , , .Nói thật đấy, tôi muốn nói: Từ Nga, Với Tình Yêu là một bộ phim thực sự tuyệt vời, một kiệt tác, một điều đáng kinh ngạc và một điều tuyệt vời.