Dịch

dilly

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mùi thơm của thì làtính từRedolent of dill (the herb).
  2. Ngớ ngẩn, ngốc nghếchtính từSilly; characteristic of a dill.
  3. Vật/người đáng chú ý, khác thườngdanh từSomeone or something that is remarkable or unusual.
  4. Túi bẩn thỉudanh từA dilly bag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dillyDạng gốc (base form)
  2. dilliesSố nhiều (plural)
  3. more dillySo sánh hơn (comparative)
  4. dillierSo sánh hơn (comparative)
  5. dilliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most dillySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dilly bagdanh từLoại túi dây truyền thống của thổ dân Úc, được làm từ sợi vỏ cây xoắn và dùng để đựng thức ăn
dilly netdanh từLoại bẫy đơn giản, có thể gập lại, bao gồm một lưới tròn căng trên các vòng kim loại hoặc nhựa, dùng để bắt cua
dilly beandanh từĐậu xanh ngâm, thường có thì là và tỏi để tạo hương vị nhưng cũng thường có các loại gia vị khác
dilly-dallyđộng từLười biếng; lãng phí thời gian; trì hoãn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lưới đánh cá
  1. Synonym of dilly net

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Anh là người đàn ông không thể chịu nổi nhất mà tôi từng gặp. Và tôi đã gặp không ít những kẻ ngốc nghếch như thế.
  • , : , , , .Nói thật đấy, tôi muốn nói: Từ Nga, Với Tình Yêu là một bộ phim thực sự tuyệt vời, một kiệt tác, một điều đáng kinh ngạc và một điều tuyệt vời.

AI