Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại bỏ độ ẩm từ; làm khô; (đôi khi) khô đến mức cực độđộng từngoại động từ (transitive)To remove moisture from; to dry; (sometimes) to dry to an extreme degree.
- Bảo quản bằng cách sấy khôđộng từngoại động từ (transitive)To preserve by drying.
- Đã loại bỏ độ ẩm; bị mất nước, bị khôtính từHaving had moisture removed; dehydrated, desiccated.
- Chất đã được làm khô, nghĩa là đã loại bỏ độ ẩmdanh từA substance which has been desiccated, that is, had its moisture removed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desiccateNguyên thể (infinitive)
- desiccatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- desiccatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- desiccatingPhân từ I (present participle)
- more desiccateSo sánh hơn (comparative)
- most desiccateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desiccated coconutdanh từ | danh từ | Thịt dừa khô, thái nhỏ, đôi khi có vị ngọt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trở nên khô khan
- nội động từ (intransitive)Trở nên khô khan; khô điTo become dry; to dry up.
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- dryđồng nghĩalàm khô kiệt (thuật ngữ kỹ thuật)
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc desiccateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sữa bột
- táo khô
- 1968 , 1966.