Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đốt cháy bề mặt, đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)To burn the surface of, to scorch.
- Rang, như hạt khôđộng từngoại động từ (transitive)To roast, as dry grain.
- Khô đến tận cùng; co lại với nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To dry to extremity; to shrivel with heat.
- Tình trạng khô hạndanh từThe condition of being parched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parched uptính từ | tính từ | Hoàn toàn khô ráo; hoàn toàn thiếu nước hoặc độ ẩm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm cho rất khát
- To make very thirsty.
Ví dụ
- môi khô nẻ vì khát
- đậu rang
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc parchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparchen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha