Dịch

parch

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đốt cháy bề mặt, đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)To burn the surface of, to scorch.
  2. Rang, như hạt khôđộng từngoại động từ (transitive)To roast, as dry grain.
  3. Khô đến tận cùng; co lại với nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To dry to extremity; to shrivel with heat.
  4. Tình trạng khô hạndanh từThe condition of being parched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parchNguyên thể (infinitive)
  2. parchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. parchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

parched uptính từHoàn toàn khô ráo; hoàn toàn thiếu nước hoặc độ ẩm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm cho rất khát
  1. To make very thirsty.

Ví dụ

  • môi khô nẻ vì khát
  • đậu rang
  • .

AI