Dịch

agostar

động từ (verb)
/aɡosˈtaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khô điđộng từto dry out
  2. Làm khô da; đốt cháyđộng từto parch; burn up
  3. Kiệt sức; sử dụng hếtđộng từto exhaust; to use up
  4. Chăn thảđộng từto graze

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể agostarDanh động từ agostandoPhân từ agostado
Presente
yoagosto
túagostas
él/ella/Ud.agosta
nosotrosagostamos
vosotrosagostáis
ellos/Uds.agostan

Họ từ (word family)

cùng gốc agostar

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cày
  1. to plough

Ví dụ

  • , .

AI