agostar
động từ (verb)
/aɡosˈtaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khô điđộng từto dry out
- Làm khô da; đốt cháyđộng từto parch; burn up
- Kiệt sức; sử dụng hếtđộng từto exhaust; to use up
- Chăn thảđộng từto graze
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể agostarDanh động từ agostandoPhân từ agostado
| Presente | |
|---|---|
| yo | agosto |
| tú | agostas |
| él/ella/Ud. | agosta |
| nosotros | agostamos |
| vosotros | agostáis |
| ellos/Uds. | agostan |
Họ từ (word family)
cùng gốc agostar1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cày
- to plough
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .