Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vết sướt, vết xướcdanh từThe act of grazing; a scratching or injuring lightly on passing.
- Vết xước nhẹ, vết sướtdanh từA light abrasion; a slight scratch.
- Sự ăn cỏ, việc thả gia súcdanh từThe act of animals feeding from pasture.
- Cho ăn cỏ, chăn thảđộng từngoại động từ (transitive)To feed or supply (cattle, sheep, etc.) with grass; to furnish pasture for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- graze on sthgặm cỏ gìThe horses were grazing on the lush grass.Những con ngựa đang gặm cỏ tươi tốt.
- graze sthgặm cỏ gìThe field had been grazed by sheep.Cánh đồng đã bị cừu gặm sạch.
- graze (on sth)ăn vặt (cái gì)
- graze sth (on sth)trầy da gì (vào gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grazing firedanh từ | danh từ | Tiếng súng gần như song song với mặt đất và tâm của hình nón lửa không nhô lên quá một mét so với mặt đất |
| Earth-grazingtính từ | tính từ | Của một thiên thạch, đi vào bầu khí quyển Trái đất và lại bay vào không gian |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Gặm cỏ
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Gặm cỏ, ăn cỏTo feed on; to eat (growing herbage); to eat grass from (a pasture)
Họ từ (word family)
cùng gốc grazeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrasen“to feed with grass”
Cùng gốc (doublet)grass
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , […]Khi mặt trời lặn, lúc các đàn gia súc trở về sau buổi ăn cỏ hằng ngày trong đám cỏ cao của rừng rậm, những đám mây bụi sẽ đánh dấu đường đi của chúng dọc theo mọi lối vào làng […]
- , .Dù đó là vùng đất đồng cỏ hoàn toàn tốt, chưa từng có dân làng nào chăn thả gia súc trên đồng cỏ ở phía bên kia bức tường.
- .Gia súc gặm cỏ trên các đồng cỏ.