Dịch

pasture

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɑːst͡ʃə/US/ˈpæst͡ʃəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land, specifically, an open field, on which livestock is kept for feeding.
  2. Bãi cỏ, bãi chăn thảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ground covered with grass or herbage, used or suitable for the grazing of livestock.
  3. Lùa ra đồng cỏ, dẫn ra bãi cỏđộng từngoại động từ (transitive)To move animals into a pasture.
  4. Gặm cỏ, ăn cỏđộng từnội động từ (intransitive)To graze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastureNguyên thể (infinitive)
  2. pasturesSố nhiều (plural)
  3. pasturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pasturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pasture sthchăn thả cái gìThe villagers relied on the commons for pasturing their sheep.Dân làng dựa vào vùng đất chung để chăn thả cừu.
  • be pastured on sthđược chăn thả trên cái gìThe cattle were pastured on rich meadow grass.Đàn gia súc được chăn thả trên những đồng cỏ tươi tốt.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thức ăn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food, nourishment.

Ví dụ

  • .Cứ gặm cỏ khi nào tìm thấy bãi cỏ.
  • , / toades , […].Hắn chẳng bao giờ quen ăn thứ gì khác, ngoài cóc và nhái, thức ăn độc hại của hắn.
  • .Mảnh đất này đủ cỏ nuôi bốn mươi con bò.

AI