pacer
C2động từ (verb)
/paˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chăn thảđộng từto graze, to pasture
- Đưa ra đồng cỏđộng từto put out to pasture
- Ăn đi, gặm nhấmđộng từto eat away, to nibble, to gnaw
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pacerDanh động từ paciendoPhân từ pacido
| Presente | |
|---|---|
| yo | pazco |
| tú | paces |
| él/ella/Ud. | pace |
| nosotros | pacemos |
| vosotros | pacéis |
| ellos/Uds. | pacen |