Dịch

parchment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giấy dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material, made from the polished skin of a calf, sheep, goat or other animal, used like paper for writing.
  2. Bằng tốt nghiệp, văn bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diploma (traditionally written on parchment).
  3. Màu giấy dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The creamy to tanned color of parchment.
  4. Vỏ trấu cà phêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The envelope of the coffee grains, inside the pulp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parchmentDạng gốc (base form)
  2. parchmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

parchment wormdanh từLoài giun nhiều tơ biển thuộc chi Chaetopterus
parchment paperdanh từGiấy làm từ xenlulo được sử dụng làm bề mặt chống dính dùng một lần trong nướng bánh
baking parchmentdanh từĐồng nghĩa với parchment paper
virgin parchmentdanh từLoại giấy da tốt được làm từ da cừu hoặc trẻ sơ sinh
vegetable parchmentdanh từDạng giấy được làm giống giấy da bằng cách xử lý bằng axit

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giấy da
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document made on such material.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stiff paper imitating that material.

Ví dụ

  • : ' .Không bao giờ tìm thấy Hattie và họ không bao giờ tìm thấy túp lều. Không bao giờ thực hiện chuyến đi trở lại. Có một tờ giấy ghi chú bằng da được tìm thấy đóng đinh vào một gốc cây. Nói rằng: Đừng quay lại tìm nữa.
  • , , .Anh ấy rút ra một cuộn giấy da, bụi bặm, ngả vàng và một nửa bị mạng nhện che phủ.
  • .Bạn không nói cho tôi biết bạn đã viết gì trên giấy da.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparchemyn
  2. từ tiếng Pháp cổparchemin
  3. từ tiếng Latinhpergamīna

AI