Dịch

vellum

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giấy da bê, giấy da cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of parchment paper made from the skin of a lamb, baby goat, or calf.
  2. Giấy viết cao cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A writing paper of very high quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vellumDạng gốc (base form)
  2. vellumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vellum clothdanh từLoại vải cotton mịn, rất trong suốt, được dùng làm vải vẽ hoặc bìa sách
vellum paperdanh từLoại giấy mịn không có hạt nặng, đôi khi được sử dụng trong in ấn đẹp

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổvelin
  2. từ tiếng Latinhvitulinus“of a calf”

Ví dụ

  • , , , , .Phép ẩn dụ rất chuẩn xác, coi đời sống tâm linh của một người như một bài thơ, một tác phẩm được chấp bút, và cũng không được lưu giữ trên giấy da, mà sẵn sàng để sửa đổi.
  • , , , book-cases; , , , .Tuy nhiên, người ta thấy rất ít phần tường, vì nó gần như bị che khuất bởi các tủ sách hình vòm; và những cuốn sách dày cộm, phần lớn bìa bọc bằng da cừu màu đen hoặc trắng, từ lâu đã phai màu theo năm tháng, tương phản mạnh mẽ với những món đồ trang trí tươi vui hơn trong nhà họ.

AI