Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vellum cloth
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại vải cotton mịn, rất trong suốt, được dùng làm vải vẽ hoặc bìa sách
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A fine kind of cotton fabric, made very transparent, and used as a tracing cloth or book cover.
AI
1
Loại vải cotton mịn
1
Loại vải cotton mịn
1
Loại vải cotton mịn