Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Sâutính từsuperlative form of deep: most deep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of the deepest dyecụm giới từ | cụm giới từ | Hắc ám |
| deep cutdanh từ | danh từ | Bài hát ít người biết đến của một nhạc sĩ nổi tiếng |
| deep enddanh từ | danh từ | Phần bể bơi có mực nước tương đối sâu |
| deep fry | Chiên ngập dầu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc deepVí dụ
- . , , world's .Hầu hết các con sông ở dãy Himalaya tương đối ít bị đập ngăn chặn ở gần thượng nguồn. Giờ đây, hai cường quốc châu Á là Ấn Độ và Trung Quốc đang gấp rút khai thác chúng khi chúng chảy qua một số thung lũng sâu nhất thế giới.
- .Đây là hồ sâu nhất nước.
- .Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.