Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

deepest

B2tính từ (adjective)

Dạng gốc:deepSâu, nằm sâu, có chiều sâu, rộng

Nghĩa chính

  1. Sâutính từsuperlative form of deep: most deep.

Cụm từ (phrase)

of the deepest dyecụm giới từHắc ám
deep cutdanh từBài hát ít người biết đến của một nhạc sĩ nổi tiếng
deep enddanh từPhần bể bơi có mực nước tương đối sâu
deep fryChiên ngập dầu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , world's .Hầu hết các con sông ở dãy Himalaya tương đối ít bị đập ngăn chặn ở gần thượng nguồn. Giờ đây, hai cường quốc châu Á là Ấn Độ và Trung Quốc đang gấp rút khai thác chúng khi chúng chảy qua một số thung lũng sâu nhất thế giới.
  • .Đây là hồ sâu nhất nước.
  • .Em muốn bài tỏ với anh lòng biết ơn sâu sắc vì được là một người khách ở bữa tiệc của anh.

AI