Nghĩa chính
- Phần bể bơi có mực nước tương đối sâudanh từThe part of a swimming pool with relatively deep water.
- Tình huống đòi hỏi phải có chuyên môn hoặc kinh nghiệmdanh từA situation where expertise or experience is required.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deep endDạng gốc (base form)
- deep endsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| off the deep endtính từ | tính từ | Vô cùng tức giận |
| in at the deep endtính từ | tính từ | Bị đặt vào một tình huống phức tạp (đặc biệt là liên quan đến công việc) mà không có sự chuẩn bị hoặc kinh nghiệm đầy đủ |
| throw in at the deep endđộng từ | động từ | Giới thiệu (ai đó) với một tình huống mới mà không có sự chuẩn bị đầy đủ |
| throw in the deep end | Chưa có nghĩa | |
| in the deep end | Chưa có nghĩa | |
| jump in the deep end | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.
- .
- .