Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

deeper

B1tính từ (adjective)
UK/ˈdiːpə/US/ˈdipɚ/nguồn

Dạng gốc:deepSâu, nằm sâu, có chiều sâu, rộng

Nghĩa chính

  1. Sâutính từcomparative form of deep: more deep

Cụm từ (phrase)

deeper analysisPhân tích sâu hơn
deeper cutCắt giảm sâu hơn
deeper levelCấp độ sâu hơn
deeper meaningÝ nghĩa sâu xa hơn
deeper rootsGốc rễ sâu hơn
deeper understandingHiểu biết sâu sắc hơn
cut deeper than a knifeđộng từGây ra nỗi đau tinh thần nghiêm trọng
deep cutdanh từBài hát ít người biết đến của một nhạc sĩ nổi tiếng

Ví dụ

  • .Cắt sâu hơn.
  • father’s .Lời nói của cha làm tôi đau đớn hơn những gì tôi đã hình dung.
  • .Những câu chữ của bạn khắc sâu hơn những gì bạn vẫn nghĩ.

AI