Dịch

deep cut

danh từ (noun)
US/ˈdip(ˈ)kʌt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bài hát ít người biết đến của một nhạc sĩ nổi tiếngdanh từAn obscure song by a well known musician.
  2. Các công việc khó hiểu, một thứ có thể chỉ được nhận ra bởi một người sành sỏidanh từAny obscure work, a thing likely to be recognized only by a connoisseur.
  3. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn sâu, cắtdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see deep, cut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deep cutDạng gốc (base form)
  2. deep cutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a deep cutVết đứt sâu

Ví dụ

  • " " .
  • Kurosawa's , .
  • .

AI