Dịch

deepen

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm sâu hơn, đào sâu hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make deep or deeper
  2. Làm đậm hơn, làm sậm hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make darker or more intense; to darken
  3. Làm sâu sắc hơn, làm trầm trọng thêmđộng từngoại động từ (transitive)To make more poignant or affecting; to increase in degree
  4. Hạ thấp âm độ, làm trầm hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make lower in tone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deepenNguyên thể (infinitive)
  2. deepensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deepenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deepeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deepen (sth) (into sth)(làm) sâu sắc thêm (thành cái gì)
  • deepen (sth)làm sâu thêm (cái gì)
  • deepen sthlàm sâu thêm cái gìThere were plans to deepen a stretch of the river.Đã có những kế hoạch nạo vét một đoạn sông.
  • deepen (sth) (to sth)làm cho (giọng nói/tiếng) trầm xuống (thành cái gì)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Làm sâu sắc thêm
  1. ngoại động từ (transitive)Làm sâu sắc thêm, mở rộngTo make more thorough or extensive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 200 .Họ đã đào sâu giếng thêm 200 feet.
  • .Sự kiện làm cho bầu không khí ảm đạm bao trùm trở nên u ám hơn.
  • .Tin tức về cái chết của cô ấy làm nỗi buồn của tôi sâu sắc thêm.

AI