Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
depthen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tăng độ sâu của; làm sâu hơn hoặc sâu hơn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To increase the depth of; make deep or deeper
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deepen
Ví dụ
And
in
1770,
a
Mr
.
John
Gayford
went
to
Holland
to
buy
an
engine
to
depthen
the
haven
.
It
Is
equipped
with
a
36
In
bucket
that
depthens
and
clears
the
ditch
of
debris
.
Nguồn gốc
(etymology)
depth
+
-en
AI
1
Tăng độ sâu của
1
Tăng độ sâu của
1
Tăng độ sâu của