Dịch

deeds là số nhiều của deed

deed

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc làmdanh từAn action or act; something that is done.
  2. Chiến công, kỳ tíchdanh từA brave or noteworthy action; a feat or exploit.
  3. Hành động, thực tếdanh từAction or fact, as opposed to rhetoric or deliberation.
  4. Chuyển nhượng bằng văn tựđộng từTo transfer real property by deed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deedNguyên thể (infinitive)
  2. deedsSố nhiều (plural)
  3. deededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deed sth to sbchuyển nhượng cái gì cho ai

Cụm từ (phrase)

brave deedHành động dũng cảm
deed of trustHợp đồng ủy thác
good deedViệc tốt, việc thiện
in deedTrong hành động, trên thực tế
title deeddanh từVăn tự chứng nhận quyền sở hữu
propaganda of the deeddanh từHành động bạo lực có động cơ chính trị, nhằm mục đích truyền đi một thông điệp ý thức hệ và đóng vai trò là chất xúc tác khơi dậy tinh thần cách mạng xã hội chủ nghĩa trong giai cấp vô sản chống lại những kẻ áp bức được cho là
a good deed is its own rewardcụm từNgười ta không nên mong đợi một phần thưởng cho những việc làm tốt mà chỉ nên thực hiện chúng chỉ vì sự hài lòng khi làm việc đó
'deedtrạng từ(không trang trọng) Thực sự

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Văn bản chứng thư
  1. Văn bản chứng thư, chứng thư pháp lýA legal instrument that is executed under seal or before a witness; sometimes required for certain legal activities, such as the transfer of certain kinds of property.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc làm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidede
  2. từ tiếng Anh cổdēd
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dādi

Cùng gốc (doublet)thesis

Ví dụ

  • .Một việc làm nhỏ có thể mang lại một hoặc nhiều tác động lớn.
  • ,Họ nên hoàn thành cả hai chiến công hiệp sĩ,
  • .Tôi đã thực hiện lời hứa của mình qua lời nói và hành động.

AI