Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deedful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy đủ việc lành
tính từ
Full of good deeds.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deedful
deedful
ly
Một cách chân thành
trạng từ
Ví dụ
But
you
have
made
the
wiser
choice
,
/
A
life
that
moves
to
gracious
ends
/
Thro
'
troops
of
unrecording
friends
,
/
A
deedful
life
,
a
silent
voice
:
[…]
AI
1
Đầy đủ việc lành
1
Đầy đủ việc lành
1
Đầy đủ việc lành