Dịch

hecha

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈet͡ʃa/

Dạng gốc:fechaNgày, ngày tháng

Nghĩa chính

  1. Ngày thángdanh từobsolete spelling of fecha (“date”)
  2. Việc làm, hành vidanh từdeed
  3. Giống cái số ít của hechotính từfeminine singular of hecho

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hechaDạng gốc (base form)
  2. hechasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a medida hechaMay sẵn
de esta hechatrạng từTừ đây trở đi; kiếp sau; từ nay về sau
de aquella hechatrạng từTừ nay về sau; từ đó
hecha la ley, hecha la trampacụm từLuật nào cũng có kẽ hở
tener la cabeza hecha un bombođộng từBị đau đầu dữ dội
frase hechaThành ngữ, quán ngữ
fecha límiteThời hạn
fecha de pagoNgày thanh toán

Ví dụ

  • .Cặp đôi này sinh ra là dành cho nhau.
  • . .Đừng xin lỗi tôi. Chuyện hỏng bét rồi.
  • .Không bông hoa nào trong số này được làm bằng nhựa.

AI