Dịch

good deed

US/ˈɡʊd ˈdid/

Nghĩa chính

  1. Việc tốt, việc thiện

Cụm từ (phrase)

a good deed is its own rewardcụm từNgười ta không nên mong đợi một phần thưởng cho những việc làm tốt mà chỉ nên thực hiện chúng chỉ vì sự hài lòng khi làm việc đó
no good deed goes unpunishedcụm từLàm ơn mắc oán
good deedsViệc thiện

AI