Dịch

cubit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoảng cách từ khuỷu tay đến đầu ngón giữa được sử dụng như một đơn vị đo chiều dài không chính thứcdanh từThe distance from the elbow to the tip of the middle finger used as an informal unit of length.
  2. Các đơn vị đo chiều dài gần đúng với khoảng cách này, thường là khoảng 35–60 cmdanh từAny of various units of length approximating this distance, usually around 35–60 cm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cubitDạng gốc (base form)
  2. cubitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

royal cubitdanh từĐơn vị đo chiều dài của người Ai Cập cổ đại, khoảng 21 inch hoặc 53 cm
Russian cubitdanh từĐồng nghĩa với arshin
Spanish cubitdanh từĐồng nghĩa với codo
Portuguese cubitdanh từĐồng nghĩa với covado
cubital fossadanh từHố khuỷu tay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với ulna: xương cẳng tay của con người
  1. Synonym of ulna, the bone of the human forearm.

Ví dụ

  • ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicubite
  2. từ tiếng Latinhcubitum“elbow, cubit”

Cùng gốc (doublet)cubituscovadocodo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI