Dịch

cubitus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một trong những tĩnh mạch chính của cánh côn trùng, giữa lớp trung gian và cơ sau cubitus; tĩnh mạch chạy dọc theo mép sau của tế bào đĩa đệmdanh từOne of the major veins of the insect wing, between the media and the postcubitus; the vein running along the dorsal edge of the discal cell.
  2. Khuỷu tay hoặc khớp tương ứng ở chi trước của động vật bốn chândanh từThe elbow, or the corresponding joint in the forelimb of a quadruped.
  3. Cẳng tay; cánh tay từ khuỷu tay đến đầu ngón tay, hoặc phần tương ứng của một chi có khớp của động vật sử dụng chi đó để vận động hoặc nắm bắtdanh từThe forearm; the arm from the elbow to fingertip, or the corresponding portion of a jointed limb of an animal that uses the limb for locomotion or grasping.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cubitusDạng gốc (base form)
  2. cubiti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

articulatio cubitiChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
The ulna.
  1. The ulna.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cubitus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcubitus

Cùng gốc (doublet)cubit

AI