Dịch

critics là số nhiều của critic

critic

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹɪt.ɪk/US/ˈkɹɪtɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhà phê bìnhdanh từđếm được (countable)A person who appraises the works of others.
  2. Chuyên gia phê bình nghệ thuậtdanh từđếm được (countable)A specialist in judging works of art.
  3. Người chỉ tríchdanh từđếm được (countable)One who criticizes; a person who finds fault.
  4. Đối thủdanh từđếm được (countable)An opponent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criticDạng gốc (base form)
  2. criticsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • critic of sth/sbngười chỉ trích ai/cái gìa critic of private healthcareÔng ấy là một người chỉ trích mạnh mẽ hệ thống chăm sóc sức khỏe tư nhân

Cụm từ (phrase)

art criticNhà phê bình nghệ thuật
film criticNhà phê bình điện ảnh
harsh criticNhà phê bình khắt khe
literary criticNhà phê bình văn học
music criticNhà phê bình âm nhạc
wine criticNhà phê bình rượu vang
inner criticdanh từNhân cách phụ đánh giá và hạ thấp hành động, ngoại hình, v.v. của bản thân
New Criticdanh từNgười ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa phê bình mới

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hình thức phê bình lỗi thời
  1. đếm được (countable)Obsolete form of critique (“an act of criticism”).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicritique
  2. từ tiếng Latinhcriticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκριτικόςkritikós“of or for judging, able to discern”

Ví dụ

  • , .Sau khi xuất bản, cuốn tiểu thuyết nhận được sự tán dương rộng rãi từ giới phê bình văn học.
  • , , , , .Khi một tác giả có nhiều vẻ đẹp phù hợp với đức hạnh, lòng sùng đạo và sự thật, đừng để những kẻ chỉ trích nhỏ nhoi tự nâng mình lên, rồi trút xuống những lời ác ý của mình.
  • .Mỗi ngày hãy là một nhà phê bình cho ngày trước.

AI