critics là số nhiều của critic
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhà phê bìnhdanh từđếm được (countable)A person who appraises the works of others.
- Chuyên gia phê bình nghệ thuậtdanh từđếm được (countable)A specialist in judging works of art.
- Người chỉ tríchdanh từđếm được (countable)One who criticizes; a person who finds fault.
- Đối thủdanh từđếm được (countable)An opponent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- criticDạng gốc (base form)
- criticsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- critic of sth/sbngười chỉ trích ai/cái gìa critic of private healthcareÔng ấy là một người chỉ trích mạnh mẽ hệ thống chăm sóc sức khỏe tư nhân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| art critic | Nhà phê bình nghệ thuật | |
| film critic | Nhà phê bình điện ảnh | |
| harsh critic | Nhà phê bình khắt khe | |
| literary critic | Nhà phê bình văn học | |
| music critic | Nhà phê bình âm nhạc | |
| wine critic | Nhà phê bình rượu vang | |
| inner criticdanh từ | danh từ | Nhân cách phụ đánh giá và hạ thấp hành động, ngoại hình, v.v. của bản thân |
| New Criticdanh từ | danh từ | Người ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa phê bình mới |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hình thức phê bình lỗi thời
- đếm được (countable)Obsolete form of critique (“an act of criticism”).
Họ từ (word family)
cùng gốc criticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicritique
- từ tiếng Latinhcriticus
- từ tiếng Hy Lạp cổκριτικόςkritikós“of or for judging, able to discern”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau khi xuất bản, cuốn tiểu thuyết nhận được sự tán dương rộng rãi từ giới phê bình văn học.
- , , , , .Khi một tác giả có nhiều vẻ đẹp phù hợp với đức hạnh, lòng sùng đạo và sự thật, đừng để những kẻ chỉ trích nhỏ nhoi tự nâng mình lên, rồi trút xuống những lời ác ý của mình.
- .Mỗi ngày hãy là một nhà phê bình cho ngày trước.