Dịch

crítico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkɾitiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay chỉ trích, mang tính phê phántính từcritical (inclined to criticize), judgmental
  2. Nguy kịch, then chốttính từcritical (pertaining to a crisis)
  3. Nhà phê bìnhdanh từcritic (a person who appraises the works of others)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. críticoDạng gốc (base form)
  2. críticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. críticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. críticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aparato críticoBộ máy quan trọng
espíritu críticoTinh thần phản biện
comentario críticoLời phê bình, nhận xét
observador críticoNgười quan sát phản biện
razonamiento críticoLập luận phản biện
crítico literarioChưa có nghĩa
estado críticoChưa có nghĩa
momento críticoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đôi khi các nhà phê bình không biết họ đang phê bình điều gì.
  • .Hiện giờ anh ấy đang ở bệnh viện trong tình trạng nguy kịch.
  • .Nạn nhân đang trong tình trạng rất nguy kịch.

AI