Dịch

credulity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sẵn sàng tin vào ai đó hoặc điều gì đó khi không có bằng chứng hợp lý; sự cả tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A willingness to believe in someone or something in the absence of reasonable proof; credulousness.
  2. Niềm tin, sự tín nhiệm; chấp nhận hoặc duy trì một niềm tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faith, credence; acceptance or maintenance of a belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. credulityDạng gốc (base form)
  2. credulitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

play on someone's credulitycụm từLợi dụng lòng cả tin của ai
trade on someone's credulitycụm từLợi dụng tính cả tin của ai

Nguồn gốc (etymology)

credulous-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạicredulite“faith, belief”
  2. từ tiếng Pháp trung đạicredulité
  3. từ tiếng Latinhcrēdulitās

Ví dụ

  • , , “ : ,” .
  • . ? , . , , .

AI