Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
credulousness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɹɛ
d
͡
ʒ
ə
l
ə
s
n
ə
s
/
US
/ˈ
k
ɹɛ
d
͡
ʒ
ə
l
ə
s
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Tính cả tin, tính nhẹ dạ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic or state of being credulous; credulity
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tính cả tin
gullibility
Khác
credulosity
Nguồn gốc
(etymology)
credulous
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
credulousness
credulous
Cả tin
tính từ
credul
ity
Sẵn sàng tin vào ai đó hoặc điều gì đó khi không có bằng chứng hợp lý; sự cả tin
danh từ
credulous
ly
Nhẹ dạ, cả tin
trạng từ
incredulous
Hoài nghi, ngờ vực, không tin
tính từ
AI
1
Tính cả tin
1
Tính cả tin
1
Tính cả tin