Dịch

credulousness

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/US/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/

Nghĩa chính

  1. Tính cả tin, tính nhẹ dạdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic or state of being credulous; credulity

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tính cả tin

Nguồn gốc (etymology)

AI