Dịch

crabbit

tính từ (adjective)
UK/ˈkɹabɪt/

Nghĩa chính

  1. Khó tính; dễ cáutính từGrouchy, cantankerous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crabbitDạng gốc (base form)
  2. more crabbitSo sánh hơn (comparative)
  3. most crabbitSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Scotscrabbit

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , ****.

AI