Nghĩa chính
- Khó tính; dễ cáutính từGrouchy, cantankerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crabbitDạng gốc (base form)
- more crabbitSo sánh hơn (comparative)
- most crabbitSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotscrabbit
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , ****.