Nghĩa chính
- Cáu bẳntính từDissatisfied and irritable.
- Người cáu bẳn, người hay gắt gỏngdanh từA dissatisfied and irritable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel grumpy | Cảm thấy cáu bẳn | |
| get grumpy | Trở nên cáu kỉnh | |
| grumpy old man | Ông già cáu kỉnh | |
| wake up grumpy | Thức dậy trong tâm trạng cáu bẳn | |
| grumpy Gusdanh từ | danh từ | Người cứng nhắc, nghiêm khắc hoặc căng thẳng |
| grumpy pantsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grump |
Ví dụ
- couldn’t .Ông lão cáu kỉnh vì không tìm thấy kính của mình.
- ?Bạn có hay cáu bẳn không?
- .Đừng có cau có như thế.
Họ từ (word family)
cùng gốc grumpyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha