Dịch

grumpy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cáu bẳntính từDissatisfied and irritable.
  2. Người cáu bẳn, người hay gắt gỏngdanh từA dissatisfied and irritable person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grumpyDạng gốc (base form)
  2. grumpiesSố nhiều (plural)
  3. grumpierSo sánh hơn (comparative)
  4. grumpiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel grumpyCảm thấy cáu bẳn
get grumpyTrở nên cáu kỉnh
grumpy old manÔng già cáu kỉnh
wake up grumpyThức dậy trong tâm trạng cáu bẳn
grumpy Gusdanh từNgười cứng nhắc, nghiêm khắc hoặc căng thẳng
grumpy pantsdanh từĐồng nghĩa với grump

Ví dụ

  • couldn’t .Ông lão cáu kỉnh vì không tìm thấy kính của mình.
  • ?Bạn có hay cáu bẳn không?
  • .Đừng có cau có như thế.

AI