Dịch

gruñón

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ɡɾuˈɲon/

Nghĩa chính

  1. Hay cằn nhằn, gắt gỏng, cáu kỉnhtính từgrumpy, grouchy
  2. Người hay cằn nhằn, người gắt gỏngdanh từgrouch, grump, grumbler
  3. Động vật hay gầm gừdanh từgrowler, grunter
  4. Cá gruniondanh từgrunion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gruñónDạng gốc (base form)
  2. gruñonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. gruñonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. gruñonaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Alejo đôi khi hơi cằn nhằn.
  • .Bà ấy là một bà lão gắt gỏng và có những suy nghĩ cổ hủ.
  • .Ông ấy suốt ngày càu nhàu như một ông già khó tính.

AI