Nghĩa chính
- Hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnhtính từIrritable; easily upset; angry; tending to complain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grouchyDạng gốc (base form)
- grouchierSo sánh hơn (comparative)
- grouchiestSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ", ," .Anh ta bước vào và lẩm bẩm rằng anh ta "xin lỗi, không có ý cáu kỉnh" và hỏi xem cô ấy có quan tâm đến phim ảnh không.
- .Hôm nay Tom cáu kỉnh.
- ?Tại sao Tom cáu kỉnh vậy?