Dịch

grouchy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnhtính từIrritable; easily upset; angry; tending to complain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grouchyDạng gốc (base form)
  2. grouchierSo sánh hơn (comparative)
  3. grouchiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ", ," .Anh ta bước vào và lẩm bẩm rằng anh ta "xin lỗi, không có ý cáu kỉnh" và hỏi xem cô ấy có quan tâm đến phim ảnh không.
  • .Hôm nay Tom cáu kỉnh.
  • ?Tại sao Tom cáu kỉnh vậy?

AI