chinchoso
tính từ (adjective)
/t͡ʃinˈt͡ʃoso/
Nghĩa chính
- Phiền, phiền phức, phiền toáitính từannoying, bothersome
- Gắt gỏng, cáu kỉnh, kén chọntính từgrouchy, irritable, picky
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chinchosoDạng gốc (base form)
- chinchosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- chinchososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- chinchosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung