Dịch

chinchoso

tính từ (adjective)
/t͡ʃinˈt͡ʃoso/

Nghĩa chính

  1. Phiền, phiền phức, phiền toáitính từannoying, bothersome
  2. Gắt gỏng, cáu kỉnh, kén chọntính từgrouchy, irritable, picky

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinchosoDạng gốc (base form)
  2. chinchosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chinchososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chinchosaGiống cái (feminine)

AI