Dịch

raspy

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɹɑː.spɪ/US/ˈɹæsp.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khàn, thô ráptính từRough, raw.
  2. Cáu kỉnh, dễ cáutính từIrritable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những trận ho không dứt khiến giọng anh ấy trở nên khàn khàn.
  • , .Tôi không muốn trở nên cáu kỉnh đâu, nên hãy đổi chủ đề đi.
  • .Giọng anh ấy hơi khàn.

AI