Nghĩa chính
- Khàn, thô ráptính từRough, raw.
- Cáu kỉnh, dễ cáutính từIrritable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc raspy- raspGiũa thô hoặc một công cụ giống như dũa, trên đó các điểm nổi bật khi cắt là các điểm riêng biệt được nâng lên bằng nét xiên của một cú đấm sắc, thay vì các đường được nâng lên bằng một cái đục, như trên giũa thậtđộng từ, danh từ
- raspingCáu kỉnhtính từ, danh từ
- raspinessTrạng thái hoặc đặc điểm cáu kỉnhdanh từ
- raspilyMột cách cáu kỉnhtrạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những trận ho không dứt khiến giọng anh ấy trở nên khàn khàn.
- , .Tôi không muốn trở nên cáu kỉnh đâu, nên hãy đổi chủ đề đi.
- .Giọng anh ấy hơi khàn.